XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

养成

[yǎng chéng] [养 成]

bồi dưỡng; hình thành (thói quen)

通过培养逐步形成

我们要养成早睡早起的习惯。

wǒ men yào yǎng chéng zǎo shuì zǎo qǐ de xí guàn.

Chúng ta cần hình thành thói quen ngủ sớm dậy sớm.

这样很好,能帮助你养成好习惯。

zhè yàng hěn hǎo, néng bāng zhù nǐ yǎng chéng hǎo xí guàn.

Như vậy rất tốt, có thể giúp em hình thành thói quen tốt.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

他从小养成了良好的阅读习惯。

tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.

Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.

你说得对,我们一起养成好习惯。

nǐ shuō de duì, wǒ men yì qǐ yǎng chéng hǎo xí guàn.

Cậu nói đúng, chúng ta cùng nhau nuôi dưỡng thói quen tốt.

Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ