XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

促使

[cù shǐ] [促 使]

thúc đẩy; gây ra; khuyến khích

推动并使人行动或使事情发生

这件事促使他认真思考自己的未来。

zhè jiàn shì cù shǐ tā rèn zhēn sī kǎo zì jǐ de wèi lái.

Sự việc này thúc đẩy anh ấy suy nghĩ nghiêm túc về tương lai.

好,务必用确凿证据促使管理层叫停商业开采审批。

hǎo, wù bì yòng què záo zhèng jù cù shǐ guǎn lǐ céng jiào tíng shāng yè kāi cǎi shěn pī.

Được, nhất định phải dùng chứng cứ xác thực để thúc đẩy cấp quản lý đình chỉ việc phê duyệt khai thác thương mại.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

对方这一恶劣行径,促使我决定请法务部门紧急介入。

duì fāng zhè yí è liè xíng jìng, cù shǐ wǒ jué dìng qǐng fǎ wù bù mén jǐn jí jiè rù.

Hành vi xấu xa này của đối phương thúc đẩy mình quyết định nhờ bộ phận pháp chế khẩn cấp can thiệp.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ

请老师放心,严谨的筹划必将促使本次会议取得预期成效。

qǐng lǎo shī fàng xīn, yán jǐn de chóu huà bì jiāng cù shǐ běn cì huì yì qǔ dé yù qī chéng xiào.

Xin thầy yên tâm, kế hoạch chu đáo nghiêm cẩn chắc chắn sẽ thúc đẩy cuộc họp lần này đạt hiệu quả như mong đợi.

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使