迫使
[pò shǐ] [迫 使]
buộc phải; ép buộc
强迫或施加压力使之做某事
突如其来的暴雨迫使我们推迟了原定的户外考察计划。
tū rú qí lái de bào yǔ pò shǐ wǒ men tuī chí le yuán dìng de hù wài kǎo chá jì huà.Cơn mưa bão bất ngờ ập đến đã buộc chúng tôi phải hoãn kế hoạch khảo sát ngoài trời ban đầu.
暴风雨迫使登山队退回大本营。
bào fēng yǔ pò shǐ dēng shān duì tuì huí dà běn yíng.Bão lớn buộc đội leo núi phải quay lại trạm căn cứ.
不平等条约迫使清政府割让领土。
bù píng děng tiáo yuē pò shǐ qīng zhèng fǔ gē ràng lǐng tǔ.Hiệp ước bất bình đẳng đã ép triều đình nhà Thanh phải cắt nhượng lãnh thổ.
气候变暖迫使许多野生动物改变了迁徙路线。
qì hòu biàn nuǎn pò shǐ xǔ duō yě shēng dòng wù gǎi biàn le qiān xǐ lù xiàn.Khí hậu ấm lên buộc nhiều loài động vật hoang dã phải thay đổi lộ trình di cư.