迫害
[pò hài] [迫 害]
bức hại; ngược đãi
故意使用残酷手段加害或虐待
历史文献揭露了独裁者残酷迫害异见人士的真相。
lì shǐ wén xiàn jiē lù le dú cái zhě cán kù pò hài yì jiàn rén shì de zhēn xiàng.Tài liệu lịch sử đã phơi bày sự thật về việc kẻ độc tài bức hại tàn bạo những người bất đồng chính kiến.
sự bức hại; sự ngược đãi
指受到压迫和害处的事态
他们长期忍受着严重的迫害。
tā men cháng qī rěn shòu zhe yán zhòng de pò hài.Họ đã chịu đựng sự bức hại nghiêm trọng trong thời gian dài.
您说得对,缓慢的海平面上升很难套用传统公约中迫在眉睫的人身迫害标准。
nín shuō de duì, huǎn màn de hǎi píng miàn shàng shēng hěn nán tào yòng chuán tǒng gōng yuē zhōng pò zài méi jié de rén shēn pò hài biāo zhǔn.Thầy nói đúng, mực nước biển dâng lên chậm chạp rất khó áp dụng tiêu chuẩn bức hại thân thể cấp bách trong công ước truyền thống.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况王老师,我查阅了现行《难民地位公约》,它主要保护因政治迫害或武装冲突流亡的人。
wáng lǎo shī, wǒ chá yuè le xiàn xíng« nàn mín dì wèi gōng yuē», tā zhǔ yào bǎo hù yīn zhèng zhì pò hài huò wǔ zhuāng chōng tū liú wáng de rén.Thầy Vương, em đã tra cứu "Công ước về vị thế của người tị nạn" hiện hành, nó chủ yếu bảo vệ những người lưu vong vì bị đàn áp chính trị hoặc xung đột vũ trang.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况