损害【損害】
[sǔn hài] [损 害]
tổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏng
使受到伤害或蒙受损失。
经常熬夜会严重损害身体健康。
jīng cháng áo yè huì yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng.Thường xuyên thức khuya sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.
tổn thất; thiệt hại
事业、利益或健康等蒙受的损失。
这场火灾给商场造成了巨大的损害。
zhè chǎng huǒ zāi gěi shāng chǎng zào chéng le jù dà de sǔn hài.Vụ hỏa hoạn này đã gây ra thiệt hại to lớn cho trung tâm thương mại.
哎,这正是目前国际核损害赔偿公约的盲区。
āi, zhè zhèng shì mù qián guó jì hé sǔn hài péi cháng gōng yuē de máng qū.Haiz, đây chính là điểm mù của công ước bồi thường thiệt hại hạt nhân quốc tế hiện nay.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类另外要是损害了社团声誉,损失可就无法估量了。
lìng wài yào shi sǔn hài le shè tuán shēng yù, sǔn shī kě jiù wú fǎ gū liang le.Hơn nữa nếu làm tổn hại đến danh tiếng câu lạc bộ, tổn thất sẽ không thể lường được.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……损害国家利益的行为是违法的。
sǔn hài guó jiā lì yì de xíng wéi shì wéi fǎ de.Hành vi làm tổn hại lợi ích quốc gia là vi phạm pháp luật.