侵害
[qīn hài] [侵 害]
xâm phạm; vi phạm
侵犯并损害他人的利益或健康。
任何企业都不得采取不正当竞争手段,侵害消费者的合法权益。
rèn hé qǐ yè dōu bù de cǎi qǔ bú zhèng dāng jìng zhēng shǒu duàn, qīn hài xiāo fèi zhě de hé fǎ quán yì.Bất kỳ doanh nghiệp nào cũng không được dùng thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh để xâm phạm quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
而且,草案对侵害隐私权的惩罚性赔偿规定偏软,起不到实质性的震慑作用。
ér qiě, cǎo àn duì qīn hài yǐn sī quán de chéng fá xìng péi cháng guī dìng piān ruǎn, qǐ bú dào shí zhì xìng de zhèn shè zuò yòng.Hơn nữa, dự thảo quy định bồi thường mang tính trừng phạt đối với hành vi xâm phạm quyền riêng tư còn quá nhẹ, không tạo được răn đe thực chất.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu我们必须坚决抵制毒品的侵害。
wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì dú pǐn de qīn hài.Chúng ta phải kiên quyết chống lại tác hại của ma túy.
核心标准必须是比例原则。司法干预要成为防止侵害公民表达自由的兜底保障。
hé xīn biāo zhǔn bì xū shì bǐ lì yuán zé. sī fǎ gān yù yào chéng wéi fáng zhǐ qīn hài gōng mín biǎo dá zì yóu de dōu dǐ bǎo zhàng.Tiêu chuẩn cốt lõi bắt buộc phải là nguyên tắc tỷ lệ. Can thiệp tư pháp phải trở thành lớp bảo vệ cuối cùng nhằm ngăn chặn việc xâm phạm quyền tự do ngôn luận của công dân.
Trong bài: Thẩm vấn tính hợp hiến của cơ chế kiểm duyệt thuật toán