XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

厉害【厲害】

[lì hai] [厉 害]

lợi hại; dữ dội; nghiêm trọng; giỏi

剧烈、凶猛、严厉或本领高强

他最近头疼得非常厉害。

tā zuì jìn tóu téng de fēi cháng lì hài.

Gần đây anh ấy bị đau đầu rất dữ dội.

我咳嗽得厉害,不想上体育课。

wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.

Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

今年本地的蔬菜价格涨得厉害。

jīn nián běn dì de shū cài jià gé zhǎng de lì hài.

Năm nay giá rau ở địa phương tăng rất mạnh.

真的吗?太棒了!你太厉害了!

zhēn de ma? tài bàng le! nǐ tài lì hài le!

Thật không? Tuyệt quá! Cậu giỏi quá đi!

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语