害
[hài]
gây hại cho; gây rắc rối cho; tổn hại
使受损伤或产生不利影响
吸烟不仅害自己,也会影响别人的健康。
xī yān bù jǐn hài zì jǐ, yě huì yǐng xiǎng bié rén de jiàn kāng.Hút thuốc không chỉ hại bản thân mà còn ảnh hưởng đến sức khỏe người khác.
tai họa; mối hại
灾害;祸害
蝗虫是农业的大害。
huáng chóng shì nóng yè de dà hài.Châu chấu là mối hại lớn của nông nghiệp.
mắc (bệnh); nảy sinh (cảm giác tiêu cực)
患病或产生某种不利生理/心理状态
他去年害了一场大病。
tā qù nián hài le yì chǎng dà bìng.Năm ngoái anh ấy mắc một trận bệnh nặng.
我咳嗽得厉害,不想上体育课。
wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别小孩子晚上总害怕黑暗里有鬼。
xiǎo hái zi wǎn shàng zǒng hài pà hēi àn lǐ yǒu guǐ.Trẻ con buổi tối luôn sợ hãi trong bóng tối có ma.
真的吗?太棒了!你太厉害了!
zhēn de ma? tài bàng le! nǐ tài lì hài le!Thật không? Tuyệt quá! Cậu giỏi quá đi!
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语