XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

患

[huàn]

1.mắc bệnh; tai họa; mối họa

得病,生病;祸害。

我们要居安思危,防患于未然。

wǒ men yào jū ān sī wēi, fáng huàn yú wèi rán.

Chúng ta cần lo xa khi đang yên ổn, phòng ngừa tai họa trước khi nó xảy ra.

2.lo lắng; lo sợ

忧虑,担忧

他总是患得患失,所以很难做出决定。

tā zǒng shì huàn de huàn shī, suǒ yǐ hěn nán zuò chū jué dìng.

Anh ấy luôn lo được lo mất, nên rất khó đưa ra quyết định.

那对学生会有什么潜在的健康隐患呢?

nà duì xué shēng huì yǒu shén me qián zài de jiàn kāng yǐn huàn ne?

Vậy điều đó có thể gây ra những nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn nào cho học sinh?

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

医生已经排除了他患病的可能。

yī shēng yǐ jīng pái chú le tā huàn bìng de kě néng.

Bác sĩ đã loại trừ khả năng anh ấy mắc bệnh.

根据法律,技术公司必须向患者赔偿损失。

gēn jù fǎ lǜ, jì shù gōng sī bì xū xiàng huàn zhě péi cháng sǔn shī.

Căn cứ theo pháp luật, công ty công nghệ bắt buộc phải bồi thường tổn thất cho người bệnh.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被