患有
[huàn yǒu] [患 HỮU]
mắc (bệnh); bị ảnh hưởng bởi; chịu đựng
人体或生物体内存在某种疾病。
调查显示,许多现代人患有不同程度的睡眠障碍。
diào chá xiǎn shì, xǔ duō xiàn dài rén huàn yǒu bù tóng chéng dù de shuì mián zhàng ài.Khảo sát cho thấy, nhiều người hiện đại mắc chứng rối loạn giấc ngủ ở các mức độ khác nhau.
可如果不推进转化,无数患有先天罕见病的胚胎就只能被直接废弃。
kě rú guǒ bù tuī jìn zhuǎn huà, wú shù huàn yǒu xiān tiān hǎn jiàn bìng de pēi tāi jiù zhǐ néng bèi zhí jiē fèi qì.Nhưng nếu không thúc đẩy chuyển giao, vô số phôi thai mắc bệnh hiếm bẩm sinh sẽ chỉ có thể bị hủy bỏ trực tiếp.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味他被诊断出患有急性肠胃炎。
tā bèi zhěn duàn chū huàn yǒu jí xìng cháng wèi yán.Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh viêm dạ dày ruột cấp tính.
医生说这个婴儿患有先天性心脏缺陷。
yī shēng shuō zhè ge yīng ér huàn yǒu xiān tiān xìng xīn zāng quē xiàn.Bác sĩ nói trẻ sơ sinh này bị khuyết tật tim bẩm sinh.
