含有
[hán yǒu] [含 HỮU]
chứa; bao gồm
里面包括或带有某种成分
这种水果含有很多维生素。
zhè zhǒng shuǐ guǒ hán yǒu hěn duō wéi shēng sù.Loại trái cây này chứa rất nhiều vitamin.
可是有些账号含有大量私密聊天,这是否会侵犯逝者隐私?
kě shì yǒu xiē zhàng hào hán yǒu dà liàng sī mì liáo tiān, zhè shì fǒu huì qīn fàn shì zhě yǐn sī?Nhưng có những tài khoản chứa lượng lớn tin nhắn riêng tư, liệu điều này có xâm phạm quyền riêng tư của người đã khuất không ạ?
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số这种新鲜的水果含有大量的水分。
zhè zhǒng xīn xiān de shuǐ guǒ hán yǒu dà liàng de shuǐ fèn.Loại trái cây tươi này chứa một lượng lớn nước.
新鲜水果含有丰富的天然维生素。
xīn xiān shuǐ guǒ hán yǒu fēng fù de tiān rán wéi shēng sù.Trái cây tươi chứa lượng lớn vitamin tự nhiên.