涵盖【涵蓋】
[hán gài] [涵 盖]
bao phủ; bao gồm; bao hàm
包罗,包括,涉及各个方面。
这门高级汉语课程涵盖了丰富的商务与文化主题。
zhè mén gāo jí hàn yǔ kè chéng hán gài le fēng fù de shāng wù yǔ wén huà zhǔ tí.Khóa học tiếng Trung cao cấp này bao hàm các chủ đề thương mại và văn hóa phong phú.
嗯,分期可行,但我方更看重市场排他性授权范围,必须涵盖整个亚太地区。
èn, fēn qī kě xíng, dàn wǒ fāng gèng kàn zhòng shì chǎng pái tā xìng shòu quán fàn wéi, bì xū hán gài zhěng gè yà tài dì qū.Ừm, trả góp khả thi đấy, nhưng bên tôi coi trọng phạm vi cấp quyền độc quyền thị trường hơn, nhất định phải bao gồm toàn bộ khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ真的吗?现有的数据安全法虽然有局限,但经过修订应该也能涵盖脑数据吧。
zhēn de ma? xiàn yǒu de shù jù ān quán fǎ suī rán yǒu jú xiàn, dàn jīng guò xiū dìng yīng gāi yě néng hán gài nǎo shù jù ba.Thật sao? Luật an toàn dữ liệu hiện hành tuy có hạn chế, nhưng qua sửa đổi chắc cũng có thể bao hàm dữ liệu não mà.
Trong bài: Điều trần đạo đức công nghệ giao diện não - máy tính反垄断法所禁止的排他性协议,正好涵盖了这类通过技术手段阻碍互联互通的行为。
fǎn lǒng duàn fǎ suǒ jìn zhǐ de pái tā xìng xié yì, zhèng hǎo hán gài le zhè lèi tōng guò jì shù shǒu duàn zǔ ài hù lián hù tōng de xíng wéi.Thỏa thuận mang tính bài trừ mà luật chống độc quyền nghiêm cấm vừa hay bao quát loại hành vi cản trở liên thông kết nối thông qua thủ đoạn kỹ thuật này.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所