覆盖【覆蓋】
[fù gài] [覆 盖]
che phủ
遮盖、蒙在上面;指遍布。
如今高速网络信号已经覆盖了偏远的山区。
rú jīn gāo sù wǎng luò xìn hào yǐ jīng fù gài le piān yuǎn de shān qū.Hiện nay tín hiệu mạng tốc độ cao đã phủ sóng khắp vùng núi hẻo lánh.
沉积物羽状流的覆盖范围有多大?
chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见白雪覆盖了整个北方的大地。
bái xuě fù gài le zhěng gè běi fāng de dà dì.Tuyết trắng bao phủ toàn bộ mặt đất phương Bắc.
明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。
míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而