瓦
[wǎ]
1.ngói lợp; viết tắt cho 瓦特 (wǎ tè)
盖屋顶的陶片或功率单位
这座老房子的屋顶上铺满了红瓦。
zhè zuò lǎo fáng zi de wū dǐng shàng pù mǎn le hóng wǎ.Mái của ngôi nhà cũ này lợp đầy ngói đỏ.
2.đồ gốm
用泥土烧成的器皿
这个瓦罐里装满了新鲜的牛奶。
zhè ge wǎ guàn lǐ zhuāng mǎn le xīn xiān de niú nǎi.Trong chiếc hũ gốm này chứa đầy sữa tươi.
我知道代价极高,但如果算力一旦突破,现有加密体系将瞬间瓦解。
wǒ zhī dào dài jià jí gāo, dàn rú guǒ suàn lì yí dàn tū pò, xiàn yǒu jiā mì tǐ xì jiāng shùn jiān wǎ jiě.Em biết cái giá cực kỳ cao, nhưng nếu năng lực tính toán một khi đột phá, hệ thống mã hóa hiện tại sẽ sụp đổ ngay tức khắc.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……暴风雨过后,地上落满了砖瓦。
bào fēng yǔ guò hòu, dì shàng luò mǎn le zhuān wǎ.Sau trận bão, trên mặt đất đầy gạch ngói rơi rải.
小美,你来看看立面图,我们打算保留青砖灰瓦结构,并原样复原老拱门。
xiǎo měi, nǐ lái kàn kàn lì miàn tú, wǒ men dǎ suàn bǎo liú qīng zhuān huī wǎ jié gòu, bìng yuán yàng fù yuán lǎo gǒng mén.Tiểu Mỹ, cậu qua xem bản vẽ mặt tiền này, chúng mình định giữ nguyên kết cấu gạch xanh ngói xám và phục dựng nguyên trạng chiếc cổng vòm cổ đó.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外