遮盖【遮蓋】
[zhē gài] [遮 盖]
1.che giấu; che đậy (dấu vết)
掩盖,使不外露
他试图用谎言遮盖自己的错误,但最终还是被同事发现了真相。
tā shì tú yòng huǎng yán zhē gài zì jǐ de cuò wù, dàn zuì zhōng hái shì bèi tóng shì fā xiàn le zhēn xiàng.Anh ấy cố dùng lời nói dối để che đậy lỗi lầm của mình, nhưng cuối cùng đồng nghiệp vẫn phát hiện ra sự thật.
2.che phủ; bao phủ (bề mặt)
盖住物体表面
桌子上遮盖着一块干净的布。
zhuō zi shàng zhē gài zhe yí kuài gān jìng de bù.Trên bàn phủ một tấm vải sạch.
