掩盖【掩蓋】
[yǎn gài] [掩 盖]
1.che giấu; che đậy; lấp liếm
隐藏、隐瞒事实、真相或缺点。
他用谎言掩盖了错误的事实。
tā yòng huǎng yán yǎn gài le cuò wù de shì shí.Anh ấy dùng lời nói dối che giấu sự thật sai lệch.
2.phủ kín; che phủ
从上面遮盖、覆蔽。
一场大雪掩盖了整片麦田。
yì chǎng dà xuě yǎn gài le zhěng piàn mài tián.Một trận tuyết lớn đã phủ kín cả cánh đồng lúa mì.
没错。他们总想用一些公关手段来掩盖错误。
méi cuò. tā men zǒng xiǎng yòng yì xiē gōng guān shǒu duàn lái yǎn gài cuò wù.Không sai. Họ luôn muốn dùng một số thủ thuật PR để che giấu sai sót.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非他用说谎来掩盖错误,真可耻。
tā yòng shuō huǎng lái yǎn gài cuò wù, zhēn kě chǐ.Anh ta dùng lời nói dối để che đậy lỗi lầm, thật nhục nhã.
万一对方置之不理,甚至试图掩盖证据,我又该如何应对?
wàn yī duì fāng zhì zhī bù lǐ, shèn zhì shì tú yǎn gài zhèng jù, wǒ yòu gāi rú hé yìng duì?Vạn nhất đối phương phớt lờ, thậm chí tìm cách che đậy chứng cứ thì em phải xử lý thế nào?
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức