罩
[zhào]
1.che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre
覆盖在上面或套在外面。
下雨前,他赶紧用防水布把院子里的家具罩起来,以免被淋湿。
xià yǔ qián, tā gǎn jǐn yòng fáng shuǐ bù bǎ yuàn zi lǐ de jiā jù zhào qǐ lái, yǐ miǎn bèi lín shī.Trước khi trời mưa, anh ấy vội lấy vải chống thấm phủ lên đồ đạc ngoài sân để tránh bị ướt.
2.che chở; bảo bọc (khẩu ngữ)
指关照、庇护。
别怕,以后在这个部门有我罩着你。
bié pà, yǐ hòu zài zhè ge bù mén yǒu wǒ zhào zhe nǐ.Đừng sợ, sau này ở bộ phận này có tôi bảo kê bạn.
那你骑车的时候一定要戴口罩。
nà nǐ qí chē de shí hòu yí dìng yào dài kǒu zhào.Vậy em lúc đạp xe nhất định phải đeo khẩu trang. (*口罩: khẩu trang)
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越房间里笼罩着一股紧张的气氛。
fáng jiān lǐ lǒng zhào zhe yì gǔ jǐn zhāng de qì fēn.Trong phòng bao trùm một bầu không khí căng thẳng.
戴口罩可以过滤空气中的粉尘。
dài kǒu zhào kě yǐ guò lǜ kōng qì zhōng de fěn chén.Đeo khẩu trang có thể lọc bụi trong không khí.