披
[pī]
1.khoác lên vai; mở; trải ra
盖或搭在肩膀上
天气太冷了,你披上一件外套吧。
tiān qì tài lěng le, nǐ pī shàng yí jiàn wài tào ba.Trời lạnh quá, bạn khoác một chiếc áo khoác vào đi.
2.rẽ, vạch (cây cối, chướng ngại)
拨开,开辟
队员们披荆斩棘,终于爬上了山顶。
duì yuán men pī jīng zhǎn jí, zhōng yú pá shàng le shān dǐng.Các đội viên rẽ bụi phát gai, cuối cùng đã leo lên đỉnh núi.
你指的是披露财务细节方面吗?具体要求是什么?
nǐ zhǐ de shì pī lù cái wù xì jié fāng miàn ma? jù tǐ yāo qiú shì shén me?Ý anh là về phương diện công khai chi tiết tài chính sao? Yêu cầu cụ thể là gì?
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡官方昨日披露了最新研究进展。
guān fāng zuó rì pī lù le zuì xīn yán jiū jìn zhǎn.Chính quyền hôm qua đã công bố tiến độ nghiên cứu mới nhất.
嗯,我们可以发起联合倡议,要求披露碳排放数据。
èn, wǒ men kě yǐ fā qǐ lián hé chàng yì, yāo qiú pī lù tàn pái fàng shù jù.Ừm, chúng ta có thể phát động sáng kiến chung, yêu cầu công khai dữ liệu phát thải carbon.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp