口罩
[kǒu zhào] [口 罩]
khẩu trang (phẫu thuật, v.v.)
遮住口鼻用于卫生防护的用品
进入医院时,请大家务必佩戴口罩。
jìn rù yī yuàn shí, qǐng dà jiā wù bì pèi dài kǒu zhào.Khi vào bệnh viện, xin mọi người nhất định phải đeo khẩu trang.
那你骑车的时候一定要戴口罩。
nà nǐ qí chē de shí hòu yí dìng yào dài kǒu zhào.Vậy em lúc đạp xe nhất định phải đeo khẩu trang. (*口罩: khẩu trang)
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越戴口罩可以过滤空气中的粉尘。
dài kǒu zhào kě yǐ guò lǜ kōng qì zhōng de fěn chén.Đeo khẩu trang có thể lọc bụi trong không khí.
瘟疫期间,大家必须戴口罩,保持距离。
wēn yì qī jiān, dà jiā bì xū dài kǒu zhào, bǎo chí jù lí.Trong thời kỳ dịch bệnh, mọi người phải đeo khẩu trang, giữ khoảng cách.