口号
[kǒu hào] [口 号]
khẩu hiệu
供口头呼喊的简短纲领性语句
比赛前大家一起喊口号。
bǐ sài qián dà jiā yì qǐ hǎn kǒu hào.Trước trận đấu mọi người cùng nhau hô khẩu hiệu.
个
问到点子上了。它绝非空洞的口号,而是我们进行战略决策和评估业务成效的根本准绳。
wèn dào diǎn zi shàng le. tā jué fēi kōng dòng de kǒu hào, ér shì wǒ men jìn xíng zhàn lüè jué cè hé píng gū yè wù chéng xiào de gēn běn zhǔn shéng.Hỏi rất đúng trọng tâm. Nó tuyệt đối không phải là khẩu hiệu sáo rỗng, mà là chuẩn mực căn bản để chúng ta ra quyết định chiến lược và đánh giá hiệu quả nghiệp vụ.
Trong bài: Xây dựng văn hoá công ty · 以…为…游行队伍高呼打倒侵略者的口号。
yóu xíng duì wu gāo hū dǎ dǎo qīn lüè zhě de kǒu hào.Đoàn người biểu tình hô vang khẩu hiệu đả đảo kẻ xâm lược.
口号再响亮,没有行动也是空洞的。
kǒu hào zài xiǎng liàng, méi yǒu xíng dòng yě shì kōng dòng de.Khẩu hiệu dù vang dội đến đâu, nếu không có hành động cũng chỉ là rỗng tuếch.
