XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

标语【標語】

[biāo yǔ] [标 语]

khẩu hiệu viết; băng rôn; lượng từ: 幅 (fú), 张 (zhāng), 条 (tiáo)

文字简明、用以宣传号召的口号。

教学楼外墙上挂着欢迎新同学的宣传标语。

jiào xué lóu wài qiáng shàng guà zhe huān yíng xīn tóng xué de xuān chuán biāo yǔ.

Bức tường ngoài tòa nhà giảng dạy treo khẩu hiệu chào đón học viên mới.

幅、张、条

您指的重塑,是在目标语里建立等效的情感共鸣吗?

nín zhǐ de chóng sù, shì zài mù biāo yǔ lǐ jiàn lì děng xiào de qíng gǎn gòng míng ma?

Sự tái định hình mà thầy nói, là tạo lập sự đồng cảm cảm xúc tương đương trong ngôn ngữ đích sao?

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

墙上贴着一张醒目的警示标语。

qiáng shàng tiē zhe yì zhāng xǐng mù dì jǐng shì biāo yǔ.

Trên tường dán một khẩu hiệu cảnh báo rất nổi bật.