口头【口頭】
[kǒu tóu] [口 头]
bằng lời; nói
用说话的方式表达的,非书面的。
双方仅达成了口头协议,尚未正式签署商业合同。
shuāng fāng jǐn dá chéng le kǒu tóu xié yì, shàng wèi zhèng shì qiān shǔ shāng yè hé tong.Hai bên mới chỉ đạt được thỏa thuận bằng lời, chưa chính thức ký kết hợp đồng thương mại.
那每个组长都要口头汇报吗?
nà měi gè zǔ zhǎng dōu yào kǒu tóu huì bào ma?Vậy mỗi nhóm trưởng đều phải báo cáo miệng ạ?
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…他的口头表达不如书面表达流畅。
tā de kǒu tóu biǎo dá bù rú shū miàn biǎo dá liú chàng.Khả năng diễn đạt bằng lời nói của anh ấy không lưu loát bằng diễn đạt bằng văn bản.
没错,确凿的数据比口头争论更有说服力,能让他们踏实。
méi cuò, què záo de shù jù bǐ kǒu tóu zhēng lùn gèng yǒu shuō fú lì, néng ràng tā men tā shi.Đúng thế, số liệu xác thực thuyết phục hơn tranh cãi suông, có thể giúp họ an tâm.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免