书面【書面】
[shū miàn] [书 面]
bằng văn bản; viết
用文字表达的
请于本周五下班前提交一份书面申请报告。
qǐng yú běn zhōu wǔ xià bān qián tí jiāo yí fèn shū miàn shēn qǐng bào gào.Vui lòng nộp một bản báo cáo đề nghị bằng văn bản trước giờ tan làm thứ Sáu tuần này.
嗯,“读者”更为精炼,也契合报告的书面语体。
èn,“ dú zhě” gèng wéi jīng liàn, yě qì hé bào gào de shū miàn yǔ tǐ.Vâng, “读者” súc tích hơn, cũng hợp với văn phong viết của báo cáo.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所广义的文学包括所有书面作品。
guǎng yì de wén xué bāo kuò suǒ yǒu shū miàn zuò pǐn.Văn học theo nghĩa rộng bao gồm tất cả các tác phẩm viết.
比如这个句子用词太口语化,可以改成更书面的表达。
bǐ rú zhè ge jù zi yòng cí tài kǒu yǔ huà, kě yǐ gǎi chéng gèng shū miàn de biǎo dá.Ví dụ câu này dùng từ quá khẩu ngữ, có thể đổi thành cách diễn đạt trang trọng hơn.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn