书包【書包】
[shū bāo] [书 包]
cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách
学生装书和文具用的包
他的书包很大。
tā de shū bāo hěn dà.Cặp sách của anh ấy rất to.
个、只
不,明天还要学,放书包里吧。
bù, míng tiān hái yào xué, fàng shū bāo lǐ ba.Không, ngày mai còn phải học, để vào trong cặp sách đi.
Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把妈妈保证放学后带我去买书包。
mā ma bǎo zhèng fàng xué hòu dài wǒ qù mǎi shū bāo.Mẹ bảo đảm sau khi tan học sẽ đưa tôi đi mua cặp sách.
明白了,我把书放进书包了。
míng bái le, wǒ bǎ shū fàng jìn shū bāo le.Hiểu rồi, mình để sách vào trong cặp sách rồi.
Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把