XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

背包

[bēi bāo] [背 包]

ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân

背在双肩或单肩上的包。

他背着一个大背包,准备去山里旅行。

tā bèi zhe yí gè dà bēi bāo, zhǔn bèi qù shān lǐ lǚ xíng.

Anh ấy đeo một chiếc ba lô lớn, chuẩn bị đi du lịch trên núi.

个

真的吗?你再看看背包里面。

zhēn de ma? nǐ zài kàn kàn bēi bāo lǐ miàn.

Thật à? Cậu xem lại bên trong ba lô đi.

Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿

好,那我们就准备背包,带点儿水。

hǎo, nà wǒ men jiù zhǔn bèi bēi bāo, dài diǎn r shuǐ.

Được, vậy chúng mình chuẩn bị ba lô, mang chút nước.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

嗯,插在背包侧兜里吧,遇到突发状况时抽取也便捷。

èn, chā zài bēi bāo cè dōu lǐ ba, yù dào tū fā zhuàng kuàng shí chōu qǔ yě biàn jié.

Ừ, cắm vào túi hông ba lô đi, lúc gặp tình huống bất ngờ rút ra cũng tiện.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一