打包
[dǎ bāo] [打 包]
gói; đóng gói; mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi); (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)
把物品装箱捆扎或将剩饭菜装盒带走
菜没吃完,我们叫服务员打包吧。
cài méi chī wán, wǒ men jiào fú wù yuán dǎ bāo ba.Thức ăn chưa ăn xong, chúng ta gọi nhân viên gói mang về đi.
太感谢你了,我先把衣服放回盒子里打包。
tài gǎn xiè nǐ le, wǒ xiān bǎ yī fu fàng huí hé zi lǐ dǎ bāo.Cảm ơn cậu nhiều nhé, mình đặt áo lại vào hộp đóng gói trước đã.
Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online妥当,散会后我便把现场记录整理汇总打包传阅过去。
tuǒ dàng, sàn huì hòu wǒ biàn bǎ xiàn chǎng jì lù zhěng lǐ huì zǒng dǎ bāo chuán yuè guò qù.Ổn thỏa, tan họp mình sẽ tổng hợp tài liệu ghi chép tại chỗ rồi gửi sang cho cậu ấy.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪他把余下的饭菜打包带回了家。
tā bǎ yú xià de fàn cài dǎ bāo dài huí le jiā.Anh ấy gói thức ăn thừa mang về nhà.