包裹
[bāo guǒ] [包 裹]
bưu kiện; gói hàng
我去邮局取包裹。
wǒ qù yóu jú qǔ bāo guǒ.Tôi đi bưu điện lấy bưu kiện.
个
谢谢!这个包裹要寄到北京。
xiè xiè! zhè ge bāo guǒ yào jì dào běi jīng.Cảm ơn nhé! Bưu kiện này phải gửi đến Bắc Kinh.
Trong bài: Gửi bưu kiện tại bưu điện收货地址填错了,包裹送不到。
shōu huò dì zhǐ tián cuò le, bāo guǒ sòng bú dào.Địa chỉ nhận hàng điền sai, gói không gửi được.
查到了吗?包裹现在运到哪里了?
chá dào le ma? bāo guǒ xiàn zài yùn dào nǎ lǐ le?Tra được chưa? Bưu kiện hiện tại vận chuyển tới đâu rồi?
Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了