卷
[juǎn]
cuộn; sách; tập
量词,用于成卷的书画或纸张等物体。
请把这张纸卷起来。
qǐng bǎ zhè zhāng zhǐ juàn qǐ lái.Xin hãy cuộn tờ giấy này lại.
bài thi; đề thi
考试的试卷或答卷
老师正在办公室里批改考卷。
lǎo shī zhèng zài bàn gōng shì lǐ pī gǎi kǎo juàn.Thầy giáo đang chấm bài thi trong văn phòng.
别忘了,调查问卷一定要准备好。
bié wàng le, diào chá wèn juàn yí dìng yào zhǔn bèi hǎo.Đừng quên, bảng câu hỏi khảo sát nhất định phải chuẩn bị tốt.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过这道试题占了整张试卷二十分。
zhè dào shì tí zhàn le zhěng zhāng shì juàn èr shí fēn.Câu hỏi thi này chiếm 20 điểm của toàn bộ bài thi.
问卷数据量很大吗?还是变量清理遇到了瓶颈?
wèn juàn shù jù liáng hěn dà ma? hái shì biàn liàng qīng lǐ yù dào le píng jǐng?Lượng dữ liệu khảo sát rất lớn sao? Hay là làm sạch biến số gặp phải nút thắt?
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早