问卷【問卷】
[wèn juàn] [问 卷]
bảng câu hỏi; Lượng từ: 份 (fèn)
用于调查收集意见的表格
我们在网上发布了一份关于课程满意度的问卷。
wǒ men zài wǎng shàng fā bù le yí fèn guān yú kè chéng mǎn yì dù de wèn juàn.Chúng tôi đã phát hành trực tuyến một bảng câu hỏi về mức độ hài lòng của khóa học.
份
别忘了,调查问卷一定要准备好。
bié wàng le, diào chá wèn juàn yí dìng yào zhǔn bèi hǎo.Đừng quên, bảng câu hỏi khảo sát nhất định phải chuẩn bị tốt.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过问卷数据量很大吗?还是变量清理遇到了瓶颈?
wèn juàn shù jù liáng hěn dà ma? hái shì biàn liàng qīng lǐ yù dào le píng jǐng?Lượng dữ liệu khảo sát rất lớn sao? Hay là làm sạch biến số gặp phải nút thắt?
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早王老师,我刚整理完方言调查问卷,结果挺让人担忧的。
wáng lǎo shī, wǒ gāng zhěng lǐ wán fāng yán diào chá wèn juàn, jié guǒ tǐng ràng rén dān yōu de.Thầy Vương, em vừa tổng hợp xong phiếu điều tra phương ngữ, kết quả khá đáng lo ngại ạ.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một