问世【問世】
[wèn shì] [问 世]
được xuất bản; ra mắt
著作或产品等公开发表或生产出来
这款新一代智能翻译软件一经问世就受到了广泛好评。
zhè kuǎn xīn yí dài zhì néng fān yì ruǎn jiàn yì jīng wèn shì jiù shòu dào le guǎng fàn hǎo píng.Phần mềm dịch thuật thông minh thế hệ mới này vừa ra mắt đã nhận được đánh giá cao rộng rãi.
新药的问世延缓了患者病情的恶化。
xīn yào de wèn shì yán huǎn le huàn zhě bìng qíng de è huà.Sự ra đời của thuốc mới đã làm chậm quá trình xấu đi của bệnh tình người bệnh.
这项新技术的问世,标志着该领域取得了质的飞跃。
zhè xiàng xīn jì shù de wèn shì, biāo zhì zhe gāi lǐng yù qǔ dé le zhì de fēi yuè.Sự ra đời của công nghệ mới này đánh dấu một bước nhảy vọt về chất trong lĩnh vực đó.