出版
[chū bǎn] [出 版]
xuất bản
将书刊等正式发行
他的新书将于下个月正式出版。
tā de xīn shū jiāng yú xià gè yuè zhèng shì chū bǎn.Sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản chính thức vào tháng sau.
你看,这几处作者姓名后面都漏掉了出版年份。
nǐ kàn, zhè jǐ chù zuò zhě xìng míng hòu miàn dōu lòu diào le chū bǎn nián fèn.Em xem, mấy chỗ này sau tên tác giả đều bị sót năm xuất bản.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…明白了,我保留原件比对流程,等核对无误后再推进出版。
míng bái le, wǒ bǎo liú yuán jiàn bǐ duì liú chéng, děng hé duì wú wù hòu zài tuī jìn chū bǎn.Em hiểu rồi, em sẽ giữ nguyên quy trình đối chiếu bản gốc, đợi sau khi kiểm tra không sai sót mới xúc tiến xuất bản.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于是啊。主要是一些国际知名的学术出版集团版权费涨得太厉害了。
shì a. zhǔ yào shi yì xiē guó jì zhī míng de xué shù chū bǎn jí tuán bǎn quán fèi zhǎng de tài lì hài le.Đúng vậy. Chủ yếu là do phí bản quyền của một số tập đoàn xuất bản hàn lâm nổi tiếng quốc tế tăng quá mạnh.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底