出版社
[chū bǎn shè] [出 版 社]
nhà xuất bản
编辑、印刷并发行出版物的机构。
这家出版社专门出版对外汉语教学教材。
zhè jiā chū bǎn shè zhuān mén chū bǎn duì wài hàn yǔ jiào xué jiào cái.Nhà xuất bản này chuyên xuất bản giáo trình giảng dạy tiếng Trung đối ngoại.
一家知名出版社邀请我参与核心编辑培训,但我怕自己资历尚浅,难以胜任。
yì jiā zhī míng chū bǎn shè yāo qǐng wǒ cān yù hé xīn biān jí péi xùn, dàn wǒ pà zì jǐ zī lì shàng qiǎn, nán yǐ shèng rèn.Một nhà xuất bản nổi tiếng mời em tham gia khóa đào tạo biên tập cốt cán, nhưng em sợ mình tuổi nghề còn nông cạn, khó mà đảm đương được.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定这家出版社主要出版儿童绘本。
zhè jiā chū bǎn shè zhǔ yào chū bǎn ér tóng huì běn.Nhà xuất bản này chủ yếu xuất bản tranh truyện trẻ em.
这本精装书是出版社赠给他的。
zhè běn jīng zhuāng shū shì chū bǎn shè zèng gěi tā de.Cuốn sách bản đẹp này là do nhà xuất bản tặng cho anh ấy.