问候【問候】
[wèn hòu] [问 候]
gửi lời hỏi thăm; gửi lời chào; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)
向人问好;口语也可指冒犯
请代我向你父母问候。
qǐng dài wǒ xiàng nǐ fù mǔ wèn hòu.Nhờ bạn gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn giúp tôi.
好的,我每天写一句问候,这样会不会显得太打扰他?
hǎo de, wǒ měi tiān xiě yí jù wèn hòu, zhè yàng huì bu huì xiǎn de tài dǎ rǎo tā?Vâng, mỗi ngày em viết một câu hỏi thăm, như vậy có sợ làm phiền bạn ấy quá không ạ?
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập老师热情地回应了学生的问候。
lǎo shī rè qíng dì huí yìng le xué shēng de wèn hòu.Thầy giáo nhiệt tình đáp lại lời chào của học sinh.
那就多和他们联系吧。关怀不一定要惊天动地,及时问候就很好。
nà jiù duō hé tā men lián xì ba. guān huái bù yí dìng yào jīng tiān dòng dì, jí shí wèn hòu jiù hěn hǎo.Vậy hãy liên lạc với họ nhiều hơn. Quan tâm không nhất thiết phải việc lớn lao, hỏi thăm kịp thời là tốt rồi.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于