致敬
[zhì jìng] [致 敬]
chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ
向人表达敬意或敬礼
我们应当向那些默默无闻的劳动者致敬。
wǒ men yīng dāng xiàng nà xiē mò mò wú wén de láo dòng zhě zhì jìng.Chúng ta nên bày tỏ lòng tôn kính đối với những người lao động thầm lặng.
信的结尾写着“此致敬礼”。
xìn de jié wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ”.Cuối thư có ghi 'trân trọng chào'.
信件末尾写着“此致敬礼”四个字。
xìn jiàn mò wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ” sì gè zì.Cuối bức thư có ghi bốn chữ "kính thư".
许多市民自发前往纪念碑前献花致敬。
xǔ duō shì mín zì fā qián wǎng jì niàn bēi qián xiàn huā zhì jìng.Nhiều người dân tự giác đến trước đài tưởng niệm dâng hoa bày tỏ lòng thành kính.