XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

致命

[zhì mìng] [致 命]

chí mạng; chết người; gây chết

引致死亡或造成毁灭性打击

决策失误给企业带来了致命的打击。

jué cè shī wù gěi qǐ yè dài lái le zhì mìng de dǎ jī.

Quyết định sai lầm đã mang lại đòn giáng chí mạng cho doanh nghiệp.

光换探头不够,其实内部老化走线才是最致命的隐患。

guāng huàn tàn tóu bú gòu, qí shí nèi bù lǎo huà zǒu xiàn cái shì zuì zhì mìng de yǐn huàn.

Chỉ đổi đầu dò là chưa đủ, thực ra đường dây cũ kỹ bên trong mới là mầm mống nguy hiểm chết người nhất.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

有些蚊虫会携带并传播致命病毒。

yǒu xiē wén chóng huì xié dài bìng chuán bō zhì mìng bìng dú.

Một số loài muỗi có thể mang và truyền virus chết người.

嗯,失去读者信任确实致命,但优质内容也需要资金支持啊。

èn, shī qù dú zhě xìn rèn què shí zhì mìng, dàn yōu zhì nèi róng yě xū yào zī jīn zhī chí a.

Ừm, đánh mất lòng tin của độc giả đúng là chí mạng, nhưng nội dung chất lượng cao cũng cần hỗ trợ tài chính mà.

Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng