拼命
[pīn mìng] [拼 命]
làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
使出最大力量或精力。
为了按时完成项目,他拼命工作,连续几天只睡了三四个小时。
wèi le àn shí wán chéng xiàng mù, tā pīn mìng gōng zuò, lián xù jǐ tiān zhǐ shuì le sān sì gè xiǎo shí.Để hoàn thành dự án đúng hạn, anh ấy làm việc dốc toàn lực, liên tục mấy ngày chỉ ngủ ba bốn tiếng.
liều mạng; quyết tử
豁出性命,同敌人决一死战。
歹徒拔出尖刀,要跟警察拼命。
dǎi tú bá chū jiān dāo, yào gēn jǐng chá pīn mìng.Tên cướp rút dao nhọn, định liều mạng với cảnh sát.
长期这样熬夜拼命,身体迟早会吃不消的。
cháng qī zhè yàng áo yè pīn mìng, shēn tǐ chí zǎo huì chī bù xiāo de.Dài lâu thức đêm liều mạng như vậy, cơ thể sớm muộn gì cũng chịu không nổi đâu.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早小明,我打算这五年拼命攒钱,争取三十岁退休。
xiǎo míng, wǒ dǎ suàn zhè wǔ nián pīn mìng zǎn qián, zhēng qǔ sān shí suì tuì xiū.Tiểu Minh, mình dự định 5 năm này dốc sức tiết kiệm, phấn đấu 30 tuổi nghỉ hưu.
Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm他输急了,眼红着要找对方拼命。
tā shū jí le, yǎn hóng zhe yào zhǎo duì fāng pīn mìng.Thua cuống lên, anh ta hăng máu đòi liều mạng với đối phương.