
Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm
Luyện nói đánh giá: phân tích tính khả thi của lối sống FIRE.
Giới thiệu
Hội thoại luyện nói HSK5 về chủ đề trào lưu nghỉ hưu sớm (FIRE) và lập kế hoạch tài chính cá nhân. Bạn sẽ học cách bày tỏ quan điểm về tiết kiệm, đầu tư và ý nghĩa của tự do tài chính.
có; sở hữu
“她拥有丰富的工作经验,很快就找到了新工作。”
trái với điều người ta có thể nghĩ; thực ra; ngược lại
“这家餐厅不大,菜的味道倒是不错。”
có nghĩa; là; bao hàm
“签字意味着你已经同意了所有的条件。”
chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim
“他在大学里参加了摄影俱乐部,学习拍摄风景。”
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
“市政府正在制定未来的城市交通规划。”
giảm; sụt; rơi
“最近气温下降了很多。”
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
“每个人都有接受教育的权利。”
chất lượng; (vật lý) khối lượng
“这家店的东西质量很好。”
chọn; lựa chọn
“你可以自己选择喜欢的专业。”
trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
“只要努力付出,就一定会有收获。”
xây dựng; đề ra
“我们需要重新制订工作计划。”
cố định; gắn chặt; đặt cố định
“他每个月有固定的收入。”
Nói bạn định nỗ lực hết mình để tích lũy tiền bạc.
Câu mẫu: 我打算拼命攒钱。 (Wǒ dǎsuàn pīnmìng zǎnqián.) — Tôi định dốc sức tiết kiệm tiền.
Cảnh báo việc nghỉ hưu trước tuổi luôn có những rủi ro.
Câu mẫu: 提前退休存在风险。 (Tíqián tuìxiū cúnzài fēngxiǎn.) — Nghỉ hưu sớm tồn tại rủi ro.
Diễn tả việc chất lượng đời sống bị sụt giảm nghiêm trọng.
Câu mẫu: 生活质量大幅下降。 (Shēnghuó zhìliàng dàfú xiàjiàng.) — Chất lượng cuộc sống giảm mạnh.
Nói về việc nắm trong tay quyền tự do đưa ra quyết định.
Câu mẫu: 拥有选择的权利。 (Yōngyǒu xuǎnzé de quánlì.) — Có quyền được lựa chọn.
