
Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố
Luyện nói trình bày chính sách: diễn đạt số liệu, so sánh phương án, dự báo tác động và thuyết phục người nghe ủng hộ giải pháp xanh.
Giới thiệu
Bài học giúp bạn luyện tập cách trình bày giải pháp ứng phó biến đổi khí hậu trong đô thị qua hình thức trao đổi với giảng viên. Bạn sẽ học cách so sánh hiệu quả chi phí, trích dẫn dữ liệu khí thải và thảo luận về tính khả thi của chính sách. Qua đó, bạn rèn luyện phản xạ trình bày quan điểm logic và tự nhiên trong môi trường học thuật HSK5.
tăng lên; đi lên
“最近一段时间,物价上涨得很快。”
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
“找到问题的关键才能彻底解决它。”
như thế; như vậy; như là
“既然事情已经如此,我们只能接受现实。”
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
thực hiện; tiến hành
“公司计划下个月开始推行新的工作制度。”
đứng; dựng; lập
“我明天要和立医生见面。”
thực hiện; triển khai
“我们必须把这项政策落实到工作中。”
cư dân thành phố
“市政部门呼吁广大市民爱护公共卫生。”
kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất
“我们需要制定一个新的方案。”
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
“长城是世界七大奇迹之一。”
công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; lượng từ: 家 (jiā)
“这家企业发展得很快。”
liên quan đến; về; đối với
“关于这个问题,我们明天再讨论。”
Nói rằng lượng khí thải giao thông đô thị rất lớn.
Câu mẫu: 城市交通排放量很大。 (Chéngshì jiāotōng páifàngliàng hěn dà.) — Lượng phát thải giao thông đô thị rất lớn.
Khẳng định phát triển giao thông công cộng có lợi về chi phí hơn.
Câu mẫu: 发展公共交通更划算。 (Fāzhǎn gōnggòng jiāotōng gèng huásuàn.) — Phát triển giao thông công cộng tiết kiệm/hời hơn.
Nêu rõ việc triển khai cần sự phối hợp từ ba bên.
Câu mẫu: 这需要三方协同配合。 (Zhè xūyào sānfāng xiétóng pèihé.) — Việc này cần ba bên phối hợp hiệp đồng.
Đưa ra quan điểm xét dưới góc độ phát triển bền vững.
Câu mẫu: 从可持续发展角度来看。 (Cóng kěchíxù fāzhǎn jiǎodù lái kàn.) — Xét từ góc độ phát triển bền vững.