
Rủ nhau đi đá bóng
Luyện nói lời rủ rê chơi thể thao buổi chiều.
Giới thiệu
Cao Tiểu Minh gặp Đại Vệ ở hành lang ký túc xá. Tiểu Minh rủ Đại Vệ chiều nay cùng đi đá bóng. Hãy đóng vai để luyện tập cách rủ bạn bè và hẹn thời gian nhé.
đá; chơi (bóng)
“孩子在公园里踢球。”
bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó
“经理今天下午有事,会议推迟到明天上午。”
quả bóng đá; một quả bóng đá; lượng từ: 个 (gè)
“弟弟非常喜欢踢足球。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
taxi; xe thuê (Đài Loan)
“我坐出租车去学校。”
Nói rằng bạn muốn đi đá bóng.
Câu mẫu: 我想去踢足球。 (Wǒ xiǎng qù tī zúqiú.) — Tôi muốn đi đá bóng.
Hỏi đối phương xem sẽ đi đâu để đá bóng.
Câu mẫu: 去哪里踢? (Qù nǎlǐ tī?) — Đi đâu đá?
Hỏi xem mấy giờ thì hai người sẽ xuất phát.
Câu mẫu: 我们几点去? (Wǒmen jǐ diǎn qù?) — Chúng ta mấy giờ đi?
Hẹn gặp lại đối phương vào lúc 4 giờ chiều.
Câu mẫu: 下午四点见。 (Xiàwǔ sì diǎn jiàn.) — 4 giờ chiều gặp.
