拼
[pīn]
1.chắp vá; ghép lại; nối lại
把零碎的东西合在一起
为了通过考试,他每天都在拼时间学习。
wèi le tōng guò kǎo shì, tā měi tiān dōu zài pīn shí jiān xué xí.Để vượt qua kỳ thi, ngày nào anh ấy cũng dốc sức học tập.
2.liều, dốc sức, hết mình
豁出去,拼命
这场比赛我们必须拼尽全力才能赢。
zhè chǎng bǐ sài wǒ men bì xū pīn jìn quán lì cái néng yíng.Trận đấu này chúng ta phải dốc toàn lực mới có thể thắng.
也可以选一半辣一半不辣的双拼锅。
yě kě yǐ xuǎn yí bàn là yí bàn bú là de shuāng pīn guō.Cũng có thể chọn nồi lẩu hai ngăn nửa cay nửa không cay.
Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên两人拼车去机场既方便又合算。
liǎng rén pīn chē qù jī chǎng jì fāng biàn yòu hé suàn.Hai người đi chung xe ra sân bay vừa tiện vừa kinh tế.
好啊,那我们现在就点这个双拼锅。
hǎo a, nà wǒ men xiàn zài jiù diǎn zhè ge shuāng pīn guō.Được đấy, vậy chúng ta gọi nồi lẩu hai ngăn này đi.
Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên