拼凑
[pīn còu] [拼 凑]
lắp ráp; ghép lại
形式上的机械对等,换来的往往只是枯燥的文字拼凑。
xíng shì shàng de jī xiè duì děng, huàn lái de wǎng wǎng zhǐ shì kū zào de wén zì pīn còu.Sự đối đẳng máy móc về mặt hình thức, thứ đổi lại thường chỉ là sự chắp vá câu chữ khô khan.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……对。上诉机构的法定地位无可替代,临时拼凑的名单终究缺乏强制管辖权。
duì. shàng sù jī gòu de fǎ dìng dì wèi wú kě tì dài, lín shí pīn còu de míng dān zhōng jiū quē fá qiáng zhì guǎn xiá quán.Đúng vậy. Vị thế pháp định của cơ quan phúc thẩm không thể thay thế, danh sách chắp vá tạm thời rốt cuộc thiếu quyền tài phán cưỡng chế.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…