总装[zǒng zhuāng] [总 装]Lưu từKháclắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùngChữ trong từ总zǒngtổng thể装zhuāngcho vàoTừ ghép:总装备部zǒng zhuāng bèi bùBộ Tổng trang bị (GAD)Từ cùng chữ:安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt总是zǒng shìHSK 3luôn luôn总结zǒng jiéHSK 3tóm tắt服装fú zhuāngHSK 3trang phục总之zǒng zhīHSK 4tóm lại总共zǒng gòngHSK 4tổng cộng总理zǒng lǐHSK 4thủ tướng总统zǒng tǒngHSK 4tổng thống (của một quốc gia)包装bāo zhuāngHSK 5bao bìXem thêm (3)