装【裝】
[zhuāng]
1.cho vào; xếp vào; đựng
装饰打扮;穿戴衣物
她把衣服装进包里。
tā bǎ yī fú zhuāng jìn bāo lǐ.Cô ấy cho quần áo vào túi.
2.đựng, cho vào
把东西放进容器里
请把水果装袋子里。
qǐng bǎ shuǐ guǒ zhuāng dài zǐ lǐ.Xin cho trái cây vào túi.
3.giả vờ
故意做出某种样子
别装了,我都看见了。
bié zhuāng le, wǒ dōu kàn jiàn le.Đừng giả vờ nữa, tôi đã thấy hết rồi.
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底这辆卡车最多只能装三吨货物。
zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.
包装上的使用说明容易看懂吗?
bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V