装饰【裝飾】
[zhuāng shì] [装 饰]
trang trí; sự trang trí; mang tính trang trí
增加美观的物品或修饰
这间房间没有太多的装饰,看起来很简单。
zhè jiān fáng jiān méi yǒu tài duō de zhuāng shì, kàn qǐ lái hěn jiǎn dān.Căn phòng này không có quá nhiều đồ trang trí, trông rất đơn giản.
trang trí; làm đẹp
在物品上加修饰使其美观
大家正忙着用鲜花装饰晚会现场。
dà jiā zhèng máng zhe yòng xiān huā zhuāng shì wǎn huì xiàn chǎng.Mọi người đang bận rộn dùng hoa tươi trang trí hội trường bữa tiệc.
我在准备新年装饰,但我找不到红灯笼。
wǒ zài zhǔn bèi xīn nián zhuāng shì, dàn wǒ zhǎo bú dào hóng dēng long.Mình đang chuẩn bị đồ trang trí năm mới, nhưng mình không tìm thấy lồng đèn đỏ.
Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到家里没用的那些视频会员、装饰品之类的也必须停掉。
jiā lǐ méi yòng de nà xiē shì pín huì yuán, zhuāng shì pǐn zhī lèi de yě bì xū tíng diào.Những thứ như gói hội viên video, đồ trang trí không dùng đến ở nhà đại loại thế cũng bắt buộc phải dừng lại.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的这座宫殿的内部装饰极为华丽富贵。
zhè zuò gōng diàn de nèi bù zhuāng shì jí wéi huá lì fù guì.Trang trí bên trong cung điện này vô cùng nguy nga lộng lẫy.