首饰【首飾】
[shǒu shì] [首 饰]
trang sức; đồ trang sức trên đầu
戴在头面或身上的金银珠宝等装饰品。
这位非遗传承人手工打造的金银首饰,展现出独特的东方古典美学。
zhè wèi fēi yí chuán chéng rén shǒu gōng dǎ zào de jīn yín shǒu shì, zhǎn xiàn chū dú tè de dōng fāng gǔ diǎn měi xué.Món trang sức vàng bạc do nghệ nhân di sản phi vật thể chế tác thủ công này thể hiện mỹ học cổ điển phương Đông độc đáo.
她小心地把耳环摘下来放进首饰盒。
tā xiǎo xīn dì bǎ ěr huán zhāi xià lái fàng jìn shǒu shì hé.Cô ấy cẩn thận tháo hoa tai ra rồi cất vào hộp trang sức.
这套精致的首饰是母亲留给她的嫁妆。
zhè tào jīng zhì de shǒu shì shì mǔ qīn liú gěi tā de jià zhuāng.Bộ trang sức tinh xảo này là của hồi môn mẹ để lại cho cô ấy.
首饰放在那个红木盒里。
shǒu shì fàng zài nà ge hóng mù hé lǐ.Đồ trang sức để trong hộp gỗ hồng đó.