掩饰【掩飾】
[yǎn shì] [掩 饰]
che giấu; che đậy; nguỵ trang
设法掩盖真实的想法、缺点等。
她用微笑掩饰内心的紧张。
tā yòng wēi xiào yǎn shì nèi xīn de jǐn zhāng.Cô ấy dùng nụ cười che giấu sự căng thẳng trong lòng.
效果很差。这种小修小补的声明,只会让公众觉得他们在掩饰。
xiào guǒ hěn chà. zhè zhǒng xiǎo xiū xiǎo bǔ de shēng míng, zhǐ huì ràng gōng zhòng jué de tā men zài yǎn shì.Hiệu quả rất kém. Mấy thông cáo chắp vá này chỉ khiến công chúng cảm thấy họ đang che đậy.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性他的声音中带有掩饰不住的兴奋。
tā de shēng yīn zhōng dài yǒu yǎn shì bú zhù de xīng fèn.Giọng nói của anh ấy có chứa sự phấn khích không thể che giấu.
她回答问题十分坦率,毫不掩饰。
tā huí dá wèn tí shí fēn tǎn shuài, háo bù yǎn shì.Cô ấy trả lời câu hỏi rất bộc trực, không hề che giấu.