饰
[shì]
trang trí; trang hoàng; để trang trí
我在准备新年装饰,但我找不到红灯笼。
wǒ zài zhǔn bèi xīn nián zhuāng shì, dàn wǒ zhǎo bú dào hóng dēng long.Mình đang chuẩn bị đồ trang trí năm mới, nhưng mình không tìm thấy lồng đèn đỏ.
Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到圣诞树上的彩色装饰非常好看。
shèng dàn shù shàng de cǎi sè zhuāng shì fēi cháng hǎo kàn.Những đồ trang trí màu sắc trên cây thông Noel rất đẹp.
对啊,过度修饰反而失去了古朴感,让人感觉很假。
duì a, guò dù xiū shì fǎn ér shī qù le gǔ pǔ gǎn, ràng rén gǎn jué hěn jiǎ.Đúng vậy, tu sửa quá đà ngược lại làm mất cảm giác cổ kính, khiến người ta thấy rất giả tạo.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số