修饰
[xiū shì] [修 饰]
trang trí; tô điểm; chỉnh trang
对啊,过度修饰反而失去了古朴感,让人感觉很假。
duì a, guò dù xiū shì fǎn ér shī qù le gǔ pǔ gǎn, ràng rén gǎn jué hěn jiǎ.Đúng vậy, tu sửa quá đà ngược lại làm mất cảm giác cổ kính, khiến người ta thấy rất giả tạo.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số王老师建议大家在写作时精简不必要的修饰语。
wáng lǎo shī jiàn yì dà jiā zài xiě zuò shí jīng jiǎn bú bì yào de xiū shì yǔ.Thầy Vương khuyên mọi người nên tinh giản các từ bổ nghĩa không cần thiết khi viết.
即便直接突变减少,也未必能完全控制继发性的表观遗传修饰异常。
jí biàn zhí jiē tū biàn jiǎn shǎo, yě wèi bì néng wán quán kòng zhì jì fā xìng de biǎo guān yí chuán xiū shì yì cháng.Cho dù đột biến trực tiếp giảm đi, cũng chưa chắc có thể kiểm soát hoàn toàn những bất thường về biến đổi biểu sinh thứ phát.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必