绚
[xuàn]
trang trí; nhanh; tuyệt đẹp
落日把天边的晚霞染得格外绚丽。
luò rì bǎ tiān biān de wǎn xiá rǎn de gé wài xuàn lì.Mặt trời lặn nhuộm ráng chiều nơi chân trời đẹp rực rỡ khác thường.
绚丽的烟花瞬间照亮了整个夜空。
xuàn lì de yān huā shùn jiān zhào liàng le zhěng gè yè kōng.Pháo hoa rực rỡ lập tức thắp sáng cả bầu trời đêm.
庆祝活动现场燃放了绚丽的烟花。
qìng zhù huó dòng xiàn chǎng rán fàng le xuàn lì de yān huā.Tại hiện trường hoạt động kỷ niệm đã bắn pháo hoa rực rỡ.