打扮
[dǎ ban] [打 扮]
trang trí; mặc; chải chuốt
修饰容貌或衣着
她每天出门前都要打扮一个小时。
tā měi tiān chū mén qián dōu yào dǎ bàn yí gè xiǎo shí.Cô ấy đều trang điểm một tiếng trước khi ra ngoài mỗi ngày.
cách ăn mặc; diện mạo; trang phục
指衣着样式或容貌装束
他一身农民的打扮。
tā yì shēn nóng mín de dǎ bàn.Anh ấy mang cách ăn mặc của một người nông dân.
嫌犯乔装打扮后试图潜逃出境。
xián fàn qiáo zhuāng dǎ bàn hòu shì tú qián táo chū jìng.Nghi phạm cải trang rồi tìm cách trốn ra nước ngoài.
她打扮成巫婆参加万圣节派对。
tā dǎ bàn chéng wū pó cān jiā wàn shèng jié pài duì.Cô ấy hóa trang thành phù thủy tham gia tiệc Halloween.
他这身打扮太雷了,大家都笑了。
tā zhè shēn dǎ bàn tài léi le, dà jiā dōu xiào le.Trang phục của anh ấy quá gây sốc, mọi người đều cười.